Học nhanh 30 cụm từ tiếng Thái cơ bản hữu ích khi đi du lịch

2.2 Giao tiếp tiếng Thái cơ bản trong đời sống hằng ngày

6. ไม่เข้าใจค่ะ (Mâi khâojāi kà) / ไม่เข้าใจครับ (Mâi khâojāi kráb)

Tôi không hiểu.

7. พูดช้าๆหน่อยค่ะ (Pôod chá chá nòi kà) / พูดช้าๆหน่อยครับ (Pôod chá chá nòi kráb)

Làm ơn nói chậm hơn.

8. พูดอีกทีได้มั้ยคะ (Pôod èektēe dâi mái ká?) / พูดอีกทีได้มั้ยครับ (Pôod èektēe dâi mái kráb?)

Bạn có thể lặp lại không?

9. พูดภาษาอังกฤษได้มั้ยคะ (Pôod pāsă āng-grìd dâi mái ká?) / พูดภาษาอังกฤษได้มั้ยครับ (Pôôd pāsă āng-grìd dâi mái kráb?)

Bạn có thể nói tiếng Anh không?

10. พูดไทยไม่ได้ค่ะ (Pôod Tāi mâidâi kà) / พูดไทยไม่ได้ครับ (Pôod Thai mâidâi kráb)

Tôi không nói được tiếng Thái.

2.3 Hỏi đường

11. ไป…ค่ะ (Bpāi … kà) / ไป…ครับ (Bpāi … kráb)

Tôi đi đến [nơi nào đó].

12. ตรงนี้ค่ะ (Dtrōng née kà) / ตรงนี้ครับ (Dtrōng née kráb)

Ở đây, làm ơn!

13. ตรงนั้นค่ะ (Dtrōng nán kà) / ตรงนั้นครับ (Dtrōng nán kráb)

Ở đó, làm ơn!

14. นี่ถนนอะไรคะ (Nêe tānŏn ārāi ká?) / นี่ถนนอะไรครับ (Nêe tānŏn ārāi kráb?)

Con đường này tên gì?

15. ห้องน้ำอยู่ไหนคะ (Hông náam yòo năi ká?) / ห้องน้ำอยู่ไหนครับ (Hông náam yòo năi kráb?)

Nhà vệ sinh ở đâu?

2.4 Tại nhà hàng

6. เผ็ดน้อยนะคะ (Pèd nói ná ká) / เผ็ดน้อยนะครับ (Pèd nói ná kráb)

Không cay quá, làm ơn.

17. ไม่เผ็ดนะคะ (Mâi pèd ná ká) / ไม่เผ็ดนะครับ (Mâi pèd ná kráb)

Không cay, làm ơn.

18. เผ็ดเกินไปค่ะ (Pèd gōeun bpāi kà) / เผ็ดเกินไปครับ (Pèd gōeun bpāi kráb)

Món này cay quá!

19. ไม่ใส่…นะคะ (Mâi sài … ná ká) / ไม่ใส่…นะครับ (Mâi sài … ná kráb)

Không [nguyên liệu], làm ơn.

20. ขอน้ำอีกค่ะ (Kŏh náam èek kà) / ขอน้ำอีกครับ (Kŏh náam èek kráb)

Cho tôi thêm nước, làm ơn.

21. อร่อยมากค่ะ (Āròi mâk kà) / อร่อยมากครับ (Āròi mâk kráb)

Rất ngon!

22. เช็คบิลค่ะ (Chéck bīn kà) / เช็คบิลครับ (Chéck bīn kráb)

Tính tiền, làm ơn.

2.5 Khi đi mua sắm

23. อันนี้เท่าไหร่คะ (Ān née tâorài ká?) / อันนี้เท่าไหร่ครับ (Ān née tâorài kráb?)

Cái này bao nhiêu tiền?

24. แพงมากเลยค่ะ (Pāeng mâk lōey kà) / แพงมากเลยครับ (Pāeng mâk lōey kráb)

Đắt quá!

25. ลดให้ได้มั้ยคะ (Lód hâi dâi mái ká?) / ลดให้ได้มั้ยครับ (Lód hâi dâi mái kráb?)

Bạn có thể giảm giá không?