100 bài tập câu bị động thì hiện tại đơn từ đơn giản đến phức tạp

100 bài tập câu bị động thì hiện tại đơn từ đơn giản đến phức tạp

Tổng hợp các bài tập câu bị động thì hiện tại đơn là tài liệu thiết yếu giúp bạn củng cố nền tảng ngữ pháp và áp dụng chính xác vào giao tiếp thực tế. Bộ sưu tập 100 câu hỏi được phân loại từ dễ đến khó dưới đây sẽ hỗ trợ bạn rèn luyện tư duy ngôn ngữ một cách toàn diện nhất. Theo dõi cùng ELSA Speak để nâng cao trình độ tiếng Anh ngay hôm nay nhé!

Ôn tập tổng quan về câu bị động thì hiện tại đơn

Việc nắm vững lý thuyết cốt lõi là bước đệm quan trọng giúp người học giải quyết chính xác các dạng bài tập phía sau và ứng dụng linh hoạt vào giao tiếp tiếng Anh. Dưới đây là bảng tổng hợp kiến thức trọng tâm về cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn:

Nội dungĐiểm ngữ pháp cần nắmĐịnh nghĩaCông thức thể khẳng địnhChủ động:Bị động:Công thức thể phủ địnhChủ động:Bị động:Công thức thể nghi vấnChủ động:Bị động:Cách dùng
Bảng tổng hợp kiến thức trọng tâm về cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn
Tổng hợp kiến thức trọng tâm về cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn
Tổng hợp kiến thức trọng tâm về cấu trúc câu bị động thì hiện tại đơn
Có thể bạn quan tâm:

Bài tập câu bị động thì hiện tại đơn

Hệ thống bài tập được ELSA Speak biên soạn dưới đây trải dài từ cấp độ nhận biết cơ bản đến vận dụng nâng cao, giúp người học từng bước làm chủ cấu trúc ngữ pháp này.

Bài tập 1: Chuyển câu Chủ động thành câu Bị động

Đề bài: Chuyển các câu sau sang thể bị động.

  1. People speak English all over the world.
  2. My mother cooks dinner every evening.
  3. The gardener waters the flowers every morning.
  4. They built a new bridge across the river.
  5. Does she clean the house on weekends?
  6. We do not use this computer very often.
  7. Millions of people visit Paris every year.
  8. The company employs two hundred workers.
  9. He writes a report for the meeting.
  10. Do cats catch mice?
  11. My father reads the newspaper before breakfast.
  12. They produce cars in this factory.
  13. Students borrow books from the library regularly.
  14. Does the mechanic fix the car?
  15. The chef prepares the meal with fresh ingredients.
  16. I feed my dog twice a day.
  17. They sell fresh vegetables at the market.
  18. Does John deliver the package?
  19. We paint the fence every two years.
  20. She does not accept credit cards here.
Có thể bạn quan tâm:

Đáp án bài tập 1

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 1

Để rèn luyện thêm kỹ năng chuyển đổi ngữ pháp linh hoạt giữa các thì và các dạng câu khác nhau, bạn hãy tham khảo thêm kho bài tập câu bị động đa dạng tại ELSA Speak.

Bài tập 2: Lựa chọn đáp án đúng

Đề bài: Chọn đáp án chính xác nhất (A, B, C hoặc D).

  1. English ______ in many countries.A. speaksB. is spokenC. spokenD. is speaking
  2. The house ______ every day.A. is cleanedB. cleansC. is cleaningD. cleaned
  3. Rice ______ in tropical countries.A. growsB. is grownC. are grownD. grow
  4. These cars ______ in Japan.A. makeB. madeC. are madeD. is made
  5. ______ the letter ______ by him?A. Does / writeB. Is / writtenC. Is / writeD. Does / written
  6. The rubbish ______ away every morning.A. throwB. is thrownC. throwsD. are thrown
  7. This song ______ by a famous singer.A. is sungB. singsC. is singingD. sung
  8. Information ______ on our website.A. is foundB. are foundC. findD. found
  9. ______ tea ______ in the garden?A. Does / serveB. Is / servedC. Are / servedD. Is / serve
  10. Many accidents ______ by careless driving.A. causeB. are causedC. is causedD. causes
  11. The documents ______ by the manager.A. signsB. are signedC. is signedD. sign
  12. Coffee ______ in Brazil.A. produceB. producesC. is producedD. are produced
  13. How often ______ the flowers ______?A. do / waterB. are / wateredC. is / wateredD. does / water
  14. My car ______ regularly.A. servicesB. is servicedC. serviceD. are serviced
  15. This room ______ for meetings.A. usesB. is usedC. useD. used
  16. ______ credit cards ______ here?A. Do / acceptB. Are / acceptedC. Is / acceptedD. Does / accept
  17. The news ______ at 7 PM.A. broadcastB. is broadcastC. broadcastsD. are broadcast
  18. Cheese ______ from milk.A. makesB. is madeC. makeD. are made
  19. This computer ______ by anyone.A. is not usedB. does not useC. not usedD. is not using
  20. Where ______ these products ______?A. do / sellB. are / soldC. is / soldD. does / sell

Đáp án bài tập 2

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 2
Có thể bạn quan tâm

Bài tập 3: Chia động từ

Đề bài: Chia động từ trong ngoặc ở dạng bị động của thì hiện tại đơn.

  1. The mail (deliver) ______ by the postman every day.
  2. Waiters (pay) ______ to serve customers.
  3. This program (watch) ______ by millions of people.
  4. The floors (sweep) ______ every morning by the cleaner.
  5. History (teach) ______ by Mr. John.
  6. These toys (make) ______ of plastic.
  7. The animals (feed) ______ three times a day.
  8. The shop (close) ______ at 9 PM.
  9. A lot of money (spend) ______ on advertising.
  10. The rules (explain) ______ clearly to everyone.
  11. Not much (know) ______ about this phenomenon.
  12. Breakfast (serve) ______ from 6 AM to 9 AM.
  13. The windows (wash) ______ once a month.
  14. This book (read) ______ by many students.
  15. German (speak) ______ in Austria.

Nếu bạn cảm thấy cần củng cố thêm kiến thức nền tảng về thì này trước khi làm các bài tập nâng cao hơn, hãy luyện tập thêm các bài tập thì hiện tại đơn mà ELSA Speak đã biên soạn nhé!

Đáp án bài tập 3

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 3

Bài tập 4: Viết câu hoàn chỉnh

Đề bài: Xây dựng câu bị động hoàn chỉnh dựa trên các từ cho sẵn.

  1. The / report / write / by / manager / every month.
  2. Football / play / all / over / world.
  3. Emails / send / by / secretary / daily.
  4. This / cake / not / make / with / sugar.
  5. How / glass / make / ?
  6. These / pictures / take / by / professional / photographer.
  7. Milk / keep / in / fridge.
  8. Question / answer / by / teacher.
  9. Concert / hold / in / stadium / every year.
  10. Luggage / check / at / airport.
  11. What / language / speak / in / Brazil / ?
  12. Meeting / cancel / due to / bad weather.
  13. Products / check / carefully / before / shipping.
  14. Homework / correct / by / teacher / promptly.
  15. Garbage / collect / on / Mondays.

Đáp án bài tập 4

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 4
Có thể bạn quan tâm:

Bài tập 5: Chuyển câu sang dạng bị động

Đề bài: Viết lại các câu sau sang dạng bị động (sử dụng cấu trúc khách quan hoặc chủ ngữ giả).

  1. People say that he lives in London.
  2. They think that the company is losing money.
  3. We believe that she is the best candidate.
  4. People know that smoking is bad for health.
  5. They report that the president is coming.
  6. Everyone expects that the price will rise.
  7. People consider that money is important.
  8. Scientists suppose that there is water on Mars.
  9. They say that this house is haunted.
  10. People rumor that the couple is getting divorced.
  11. We understand that he dislikes coffee.
  12. People claim that the event is a success.
  13. They expect the train to arrive late.
  14. People believe that exercise is good for the heart.
  15. They acknowledge that the problem is serious.

Đáp án bài tập 5

CâuĐáp ánGiải thích
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 5

Bài tập 6: Tìm và sửa lỗi sai

Đề bài: Tìm lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại cho đúng.

  1. The letter are written by my friend.
  2. Football is playing in the park now.
  3. This car is drive by my uncle.
  4. The flowers is watered every day.
  5. Are English spoken in your country?
  6. The homework is done by students yesterday (chú ý dấu hiệu thì hiện tại đơn).
  7. Cheese is make from milk.
  8. The house don’t cleaned every week.
  9. Is the computers used often?
  10. The song is sing by a talented artist.
  11. Breakfast are served at 7 o’clock.
  12. This bag is made of leather by Italy.
  13. I am not invite to the party.
  14. Why is the shops closed today?
  15. The decision are made by the committee.

Đáp án bài tập 6

CâuĐáp án đúng (Sửa lỗi)Giải thích lỗi saiisplayeddrivenareIswasmadeis notAresungisininvitedareis
Bảng tra cứu nhanh đáp án bài tập 6

Để tiện cho việc luyện tập của bạn, ELSA Speak đã tổng tất cả các bài tập trên vào link bài tập câu bị động thì hiện tại đơn pdf, bạn có thể vào để tải ngay!

>> Để xây dựng một lộ trình học tiếng Anh hiệu quả và tiết kiệm thời gian, việc thấu hiểu năng lực hiện tại là vô cùng quan trọng. Bạn hãy thực hiện bài test trình độ tiếng Anh miễn phí ngay dưới đây để nhận kết quả phân tích chi tiết và toàn diện về trình độ tiếng Anh của mình.

Hy vọng bộ sưu tập bài tập câu bị động thì hiện tại đơn trên đây đã giúp bạn củng cố vững chắc nền tảng ngữ pháp và áp dụng thành thạo vào thực tế. Đừng quên đồng hành cùng ELSA Speak và theo dõi thêm các bài viết hữu ích khác tại danh mục các loại thì tiếng Anh nhé!