Category Archives: meme

Ethanol

Danh pháp IUPACEthanolTên khácRượu ethyliccồnhydroxyethane (hydroxyethan)Nhận dạngSố CAS[64-17-5] [64-17-5]ChEBI16236Số RTECSKQ6300000Thuộc tínhCông thức phân tửC2H5OH hay C2H6OKhối lượng mol46,07 g/molBề ngoàiChất lỏng trong suốtKhối lượng riêng0,789 g/cm³, lỏngĐiểm nóng chảy-114,3°C (158,8 K) Điểm sôi78,4°C (351,6 K) Độ hòa tan trong nướcTrộn lẫn hoàn toànĐộ axit (pKa)15,9 (H+ từ nhóm OH)Cấu trúcCấu trúc tinh thển εr, v.v.Nhiệt […]

Phenyl axetat + NaOH | CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O | CH3COOC6H5 ra CH3COONa | CH3COOC6H5 ra C6H5ONa

Phản ứng Phenyl axetat + NaOH hoặc CH3COOC6H5 + NaOH hay CH3COOC6H5 ra CH3COONa hoặc CH3COOC6H5 ra C6H5ONa thuộc loại phản ứng thủy phân ester, phản ứng xà phòng hóa đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về CH3COOC6H5 có lời […]

Iron(II) sulfate

Iron(II) sulfate Skeletal formula of iron(II) sulfate Sample of iron(II) sulfate heptahydrate Names IUPAC name Other names Identifiers ChEBI ChEMBL ChemSpider ECHA InfoCard 100.028.867 EC Number RTECS number UNII UN number 3077 Properties FeSO4 Molar mass 151.91 g/mol (anhydrous) 169.93 g/mol (monohydrate) 241.99 g/mol (pentahydrate) 260.00 g/mol (hexahydrate) 278.02 g/mol (heptahydrate) Appearance White crystals (anhydrous)White-yellow […]

Đáp án Địa lí 12 chân trời sáng tạo Bài 23: Thực hành: tìm hiểu hoạt động và sản phẩm dịch vụ tại địa phương

BÀI 23. THỰC HÀNH: TÌM HIỂU HOẠT ĐỘNG VÀ SẢN PHẨM DỊCH VỤ TẠI ĐỊA PHƯƠNG Câu hỏi: Hãy chọn một địa phương, tìm hiểu thực tế, viết đoạn văn ngắn giới thiệu, quảng bá về hoạt động du lịch hoặc một hoạt động, sản phẩm dịch vụ khác của địa phương đó Hướng dẫn […]